phương thức xét tuyển 2026
Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)
Xét kết quả thi
tốt nghiệp THPT 2026
Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy: TSA, HSA, SPT, V-SAT
Bảng quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ của Trường Đại học Đại Nam năm 2026
Điểm quy đổi
IELTS Academic
TOEIC 4 kỹ năng
Nghe đọc + Nói viết
TOEFL iBT
(Không bao gồm Home Edition)
HSK
TOPIK
JLPT
30 - 45
46 - 61
62 - 77
78 - 93
5.0
5.5
6.0
6.5
HSK3
(241-300)
HSK4
(180-210)
HSK4
(211-240)
HSK4
(241-300)
HSK5
(180-300)
HSK6
(180-300)
780 + 300
N4
(145-180)
N3
(95-120)
N3
(121-149)
N3
(150-180)
N2
(90-180)
N1
(100-180)
QUY ĐỊNH VỀ ĐIỂM CỘNG XÉT TUYỂN
Thí sinh được điểm cộng tương ứng nếu thuộc một trong các đối tượng sau:
1
1.5
2
1.5
Đối tượng
Điểm cộng
3
1.5
4
1.5
5
1.5
- Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành đào tạo đăng ký. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Khoa học kỹ thuật” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc gia trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Đối tượng 5: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với nghề đã đạt giải; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển.
(dòng "điểm khuyến khích" áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ nhưng không quy đổi điểm)
Loại chứng chỉ
Thang điểm
Điểm khuyến khích
Ngành/Chương trình đào tạo
10
10
10
10
10
0.5
0.75
1.0
1.25
1.5
8.0
8.5
9.0
9.5
10
Từ 7.0
Từ 830 + Từ 320
680 + 280
560 + 260
450 + 240
Tất cả các ngành/Chương trình đào tạo
94-120
Ngôn ngữ Nhật
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Hàn Quốc
TOPIK 3
(135-149)
TOPIK 4
(150-162)
TOPIK 4
(163-175)
TOPIK 4
(176-189)
TOPIK 5
(190-229)
TOPIK 6
(230-300)