Giới thiệu

Thông tin tuyển sinh

Chương trình đào tạo

Nộp hồ sơ Online

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN TUYỂN SINH
HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2026

GỬI THÔNG TIN

Ngày sinh:

ĐẠI HỌC ĐẠI NAM TỰ HÀO QUA NHỮNG CON SỐ

100+ đối tác quốc tế mở ra cơ hội du học & trao đổi sinh viên

90% sinh viên có việc làm đúng ngành ngay sau tốt nghiệp

30+ câu lạc bộ sinh viên

1.300 giảng viên giàu kinh nghiệm

100% sinh viên được kết nối việc làm

1.000+ doanh nghiệp
đối tác
sẵn sàng tuyển dụng

10 ha khuôn viên xanh – sạch – đẹp

45.000+ sinh viên đã và đang theo học

57 ngành/chương trình đào tạo đa lĩnh vực

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

Mã trường Đại học Đại Nam: DDN

- Thí sinh lựa chọn môn 2 và môn 3 trong danh sách sau (mỗi môn chiếm tối đa 1/3 trọng số): Toán, Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Ngoại ngữ, Địa lí, Lịch sử, Giáo dục công dân, Giáo dục Kinh tế - Pháp luật, Tin học, Công nghệ; hoặc môn Năng khiếu vẽ do các đại học, trường đại học trong cả nước tổ chức để xét tuyển vào ngành Kiến trúc hoặc Thiết kế đồ họa.
https://dainam.edu.vn/vi/tin-tuc/danh-sach-to-hop-xet-tuyen-he-dai-hoc-chinh-quy
- Ngành Y khoa (đào tạo bằng tiếng Anh) yêu cầu thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam mới đủ điều kiện đăng ký xét tuyển.
- Học phí được thu theo từng học kỳ (mỗi năm học có 3 học kỳ).
- Mức học phí giữ nguyên trong toàn khóa học.
* Môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật) Trường không tổ chức thi tuyển mà sử dụng kết quả thi năng khiếu của các đại học, trường đại học trong cả nước.
00
00
00
00

THỜI GIAN ĐĂNG KÝ

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

MÃ TRƯỜNG

DDN

10.085

phương thức xét tuyển 2026

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)

Xét kết quả thi
tốt nghiệp THPT 2026

Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA

Xem tiêu chí

Xem tiêu chí

Xem tiêu chí

Xem tiêu chí

Bảng quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ của Trường Đại học Đại Nam năm 2026

Điểm quy đổi

IELTS Academic

TOEIC 4 kỹ năng
 Nghe đọc + Nói viết

TOEFL iBT
(Không bao gồm Home Edition)

HSK

TOPIK

JLPT

30 - 45

46 - 61

62 - 77

78 - 93

5.0

5.5

6.0

6.5

HSK3
(241-300)

HSK4
(180-210)

HSK4
(211-240)

HSK4
(241-300)

HSK5
(180-300)

HSK6
(180-300)

780 + 300

N4
(145-180)

N3
(95-120)

N3
(121-149)

N3
(150-180)

N2
(90-180)

N1
(100-180)

QUY ĐỊNH VỀ ĐIỂM CỘNG XÉT TUYỂN

Thí sinh được điểm cộng tương ứng nếu thuộc một trong các đối tượng sau:

1

1.5

2

1.5

Đối tượng

Điểm cộng

3

1.5

4

1.5

5

1.5

- Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành đào tạo đăng ký. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Khoa học kỹ thuật” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc gia trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Đối tượng 5: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với nghề đã đạt giải; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển.

(dòng "điểm khuyến khích" áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ nhưng không quy đổi điểm)

Loại chứng chỉ

Thang điểm

Điểm khuyến khích

Ngành/Chương trình đào tạo

10

10

10

10

10

0.5

0.75

1.0

1.25

1.5

8.0

8.5

9.0

9.5

10

Từ 7.0

Từ 830 + Từ 320

680 + 280

560 + 260

450 + 240

Tất cả các ngành/Chương trình đào tạo

94-120

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc

TOPIK 3
 (135-149)

TOPIK 4
(150-162)

TOPIK 4
(163-175)

TOPIK 4
(176-189)

TOPIK 5
(190-229)

TOPIK 6
(230-300)

cHƯƠNG TRÌNH
ĐÀO TẠO

KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE

✔ Dược học
✔ Điều dưỡng

KHỐI ngành MỸ THUẬT - THIẾT KẾ

KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ

✔ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
✔ Kiến trúc
✔ Kỹ thuật xây dựng
✔ Kinh tế xây dựng
✔ Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hoá
✔ Công nghệ thông tin
✔ Khoa học máy tính

KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH

✔ Quản trị kinh doanh
✔ Quản trị nhân lực
✔ Marketing
✔ Kinh doanh quốc tế
✔ Thương mại điện tử
✔ Kinh tế
✔ Kinh tế số
✔ Logistics & quản lý chuỗi cung ứng
✔ Kế toán

Khối ngành Khoa học Xã hội & Nhân văn

✔ Tâm lý học
✔ Luật
✔ Luật kinh tế
✔ Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
✔ Truyền thông đa phương tiện
✔ Quan hệ công chúng
✔ Ngôn ngữ Anh
✔ Ngôn ngữ Nhật
✔ Ngôn ngữ Trung Quốc
✔ Ngôn ngữ Hàn Quốc
✔ Quản trị khách sạn
✔ Thiết kế đồ hoạ
✔ Y khoa
✔ Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)
✔ Hệ thống thông tin
✔ Công nghệ kỹ thuật ô tô
✔ Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
✔ Tài chính - Ngân hàng
✔ Công nghệ tài chính (Fintech)
✔ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Đại Nam);
✔ Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (đối với các thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026)
✔ Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi: HSA;
✔ Học bạ THPT (bản sao công chứng);
✔ Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao công chứng);
✔ Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có; có chứng thực);
✔ Thẻ căn cước công dân (bản sao công chứng);
✔  01 Đơn đăng ký xét học bổng đầu vào kèm minh chứng (nếu đủ điều kiện nhận học bổng - Download tại ĐÂY).
Lệ phí: 50.000đ/hồ sơ 

HỒ SƠ XÉT TUYỂN

Quy trình xét tuyển của Trường Đại học Đại Nam: 
TẠI ĐÂY
Thí sinh gửi chuyển phát nhanh hồ sơ hoặc đến nộp trực tiếp tại địa chỉ: PHÒNG TUYỂN SINH - TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM
Địa chỉ: Số 1, Phố Xốm, Phường Phú Lương, TP. Hà Nội
Hotline: 0961.595599 / 0931.595599

QUỸ HỌC BỔNG VÀ HỖ TRỢ TÀI CHÍNH

HỌC BỔNG TÀI NĂNG
50% - 100%
TOÀN KHOÁ
Tìm hiểu thêm ▶
Học bổng GIÁO DỤC
10%
toàn khóa
Tìm hiểu thêm ▶
Học bổng Y tế
20 – 30
Triệu đồng
Tìm hiểu thêm ▶
HỌC BỔNG QUÂN ĐỘI - CÔNG AN
10%
toàn khóa
Tìm hiểu thêm ▶
Học bổng
"người Đại Nam"
10% - 30%
Học phí toàn khóa
Tìm hiểu thêm ▶
Học bổng TRI ÂN
10%
toàn khóa
Tìm hiểu thêm ▶
HỌC BỔNG Bệ phóng công nghệ
Tìm hiểu thêm ▶
Tặng laptop
Học bổng TÀI NĂNG TIẾNG ANH
Tìm hiểu thêm ▶
50%
Học phí HỌC kỳ 1
Học bổng tiếp sức
20%
toàn khóa
Tìm hiểu thêm ▶
Học bổng
DOANH NGHIỆP
Tìm hiểu thêm ▶
50%
Học phí HỌC kỳ 1
Học bổng khuyến tài
50% - 100%
Tìm hiểu thêm ▶
TOÀN KHOÁ
Học bổng NHÀ
TÀI CHÍNH TƯƠNG LAI
Tìm hiểu thêm ▶
50%
học phí học kỳ 1
Học bổng Tài năng thể thao
Tìm hiểu thêm ▶
10%-50%-100%
toàn khóa

CẢM NHẬN CỦA SINH VIÊN ĐẠI HỌC ĐẠI NAM

Khám phá ngôi trường xanh - sạch - đẹp - hiện đại
Đại học Đại Nam

"Sinh viên được tiếp cận chương trình đào tạo tiên tiến, nhận đồng thời hai bằng đại học; hưởng chính sách học bổng hấp dẫn từ chính phủ Đài Loan; thực tập nhận lương từ doanh nghiệp Đài Loan; có thể ở lại Đài Loan làm việc lâu dài hoặc trở về Việt Nam làm việc cho các doanh nghiệp FDI tại Việt Nam… Em tin tưởng Đại học Đại Nam sẽ tạo bệ phóng vững chắc để em thực hiện ước mơ trở thành một kỹ sư Công nghệ bán dẫn đại tài, người tiên phong mang công nghệ bán dẫn về Việt Nam."

Nguyễn Anh Tuấn

K18 Khoa Công nghệ bán dẫn
"Chính tấm bằng Kế toán trường Đại học Đại Nam là điểm khác biệt và giúp tôi có một vị trí vững chắc trong cơ quan. Tại đây, tôi là người duy nhất có thể xử lý công tác hoạch toán Kế toán. Tôi biết ơn và tự hào vô cùng khi khẳng định với mọi người rằng, tôi là một cựu sinh viên trưởng thành từ mái trường Đại học Đại Nam. Hôm nay, tôi đưa các con cùng đến trường để các cháu thấy được nơi mẹ đã học tập, đã trưởng thành và tạo tiền đề cho công việc tốt như hiện nay..."

Lê Thị Thu Hằng

Cựu sinh viên khoa Kế toán
"Trường công hay trường tư đều có những đặc điểm và thế mạnh riêng. Tại khoa Y trường Đại học Đại Nam, chúng em được trải nghiệm môi trường học tập tốt nhất; được kết nối thực hành, thực tập lâm sàng tại các bệnh viện uy tín hàng đầu; được hướng dẫn thực tập bởi đội ngũ y bác sĩ giỏi, tận tâm chỉ bảo từng li từng tý. Đặc biệt, từ giảng đường đến bệnh viện luôn có thầy cô khoa Y đồng hành, hỗ trợ 24/7..."

Nguyễn Thanh Tâm

Lớp Y đa khoa 1401
Khách sạn sinh viên
Khuôn viên trường
Toà Central Building
Cổng mặt trời

VIRTUAL TOUR

Để nhận được tư vấn chi tiết về ngành học mong muốn

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN NGAY

GỬI THÔNG TIN

Ngày sinh:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM
Hotlines/ Zalo: 0961595599 - 0931595599
Địa chỉ: Số 1, Phố Xốm, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội
Website: www.dainam.edu.vn
58 -Web- (Solid)Created with Sketch.

ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN TƯ VẤN

GỬI THÔNG TIN

Ngày sinh:

NGÀNH Y KHOA

Mã ngành

7720101

A00 - A02 - B00 - B01 - B03 - B08 - C02 - D07 - D08 - X13

Tổ hợp xét tuyển

6 năm
(18 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

33

triệu đồng/kỳ

NGÀNH DƯỢC HỌC

Mã ngành

7720201

A00 - A02 - B00 - B01 - B03 - B08 - C02 - D07 - D08 - X13

Tổ hợp xét tuyển

4,5 năm (14 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

14.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Điều dưỡng

Mã ngành

7720301

A00 - A02 - B00 - B01 - B03 - B08 - C02 - D07 - D08 - X13

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

13.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH công nghệ thông tin

Tổng chỉ tiêu

Mã ngành

7480201

Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

Học phí

13.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH kHOA HỌC MÁY TÍNH

Mã ngành

7480101

Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

4 năm
(12 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

13.5

triệu đồng/kỳ

1. Từ tháng 1/2026
Nộp hồ sơ xét tuyển về Trường và điền thông tin hồ sơ tại website hosoxettuyen.dainam.edu.vn
2. Từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07
Thí sinh đăng ký nguyện vọng tại thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
3. Trước 17h00 ngày 13/08
Đại học Đại Nam công bố điểm chuẩn đợt 1
4. Từ 14/08
Thí sinh trúng tuyển nhập học đợt 1
5. Từ 22/08 (Nếu còn chỉ tiêu)
Xét tuyển bổ sung
6. Cuối tháng 9
Tổ chức Lễ khai giảng và chào tân sinh viên K20

LỊCH TRÌNH TUYỂN SINH NĂM 2026

NGÀNH Hệ thống thông tin

Mã ngành

7480104

Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

13.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành

7510205

Toán + Lý/Hóa + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

4 năm (12 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

13.5

Học phí

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành

7510301

Toán + Lý/Hóa + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

4 năm (12 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

13.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành

7510203

Toán + Lý/Hóa + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

4 năm (12 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

13.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Kiến trúc

Mã ngành

7580101

Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

4,5 năm (14 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

13.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành

7580201

Toán + Lý/Hóa + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

4 năm (12 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

13.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Kinh tế xây dựng

Mã ngành

7580301

Toán + Lý/Hóa + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

4 năm (12 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

13.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành

7510303

Toán + Lý/Hóa + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

4 năm (12 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

13.5

Học phí

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Quản trị nhân lực

Chỉ tiêu

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

7340404

Học phí

16

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Quản trị kinh doanh

Mã ngành

7340101

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

16

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Marketing

Mã ngành

7340115

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

18

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Kinh doanh quốc tế

Mã ngành

7340120

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

14.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Thương mại điện tử

Mã ngành

7340122

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

18

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Kinh tế

Mã ngành

7310101

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

14.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Kinh tế SỐ

Mã ngành

7310109

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

14.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành

7340125

A00 - A01 D01 - D07

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

50

Chỉ tiêu

NGÀNH Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành

7340205

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

14.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành

7340201

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

16

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành

7510605

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

18

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Kế toán

Mã ngành

7340301

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

16

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Thiết kế đồ họa

Mã ngành

7210403

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

16

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Tâm lý học

Mã ngành

7310401

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

16

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Luật

Mã ngành

7380101

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

14.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Luật kinh tế

Mã ngành

7380107

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

14.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành

7810103

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

14.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành

7320104

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

18

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Quan hệ công chúng

Mã ngành

7320108

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

18

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Ngôn ngữ Anh

Mã ngành

7220201

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

12.9

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành

7220204

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

16

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành

7220209

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

14.5

triệu đồng/kỳ

NGÀNH Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành

7220210

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Học phí

14.5

triệu đồng/kỳ

Quản trị Kinh doanh (liên kết với Đài Loan)

(3 kỳ/năm tại DNU)

Mã ngành

7340101
LKDTNN-02

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - D07

Tổ hợp xét tuyển

4 năm 

Thời gian đào tạo

50

Chỉ tiêu

14,5

Học phí tại DNU
(triệu đồng/kỳ)

CÔNG NGHỆ BÁN DẪN (LIÊN KẾT HÀN QUỐC)

Mã ngành

7510303
LKDTNN-02

A00 - A01 - A10 - C01 - D01 - D07 - X05

Tổ hợp xét tuyển

4 năm
(3 kỳ/năm tại DNU)

Thời gian đào tạo

100

Chỉ tiêu

12,9

Học phí tại DNU
(triệu đồng/kỳ)

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (liên kết với Đài Loan)

(3 kỳ/năm tại DNU)

Mã ngành

7810103LKDTNN

C00 - C03 - C04 - D01 - D14 - D15 - X01

Tổ hợp xét tuyển

4 năm 

Thời gian đào tạo

50

Chỉ tiêu

14,5

Học phí tại DNU
(triệu đồng/kỳ)

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng (liên kết Đài Loan)

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - X26

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

7510605LKDTNN

50

Chỉ tiêu

4 năm 

Thời gian đào tạo

(3 kỳ/năm tại DNU)

14,5

Học phí tại DNU
(triệu đồng/kỳ)

(chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (liên kết Đài Loan)

A00 - A01 - C01 - D01 - D07 - X05 - X06

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

7510303LKDTNN

55

Chỉ tiêu

4 năm 

Thời gian đào tạo

(3 kỳ/năm tại DNU)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Môn chính (x2)

TOÁN

Công nghệ thông tin (liên kết Đài Loan)

A00 - A01 - C01 - D01 - D07 - X06 - X26

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

7480201LKDTNN

60

Chỉ tiêu

4 năm 

Thời gian đào tạo

11,9

Học phí tại DNU
(triệu đồng/kỳ)

(3 kỳ/năm tại DNU)

NGÀNH Quản trị KHÁCH SẠN

Chỉ tiêu

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

Toán/Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

7810201

Học phí

14.5

triệu đồng/kỳ

Học bổng Tài năng: 50% - 100% toàn khóa

     Đối tượng: Tân sinh viên chính quy khóa 2026 đạt thành tích cao trong các kỳ thi Học sinh giỏi và các cuộc thi về khoa học, kỹ thuật từ cấp tỉnh/thành phố trở lên.
Giá trị học bổng (được chia đều cho các kỳ học trong toàn khóa học):
- Học bổng toàn phần (100% học phí toàn khóa học) kèm các quyền lợi sau nếu được hội đồng phỏng vấn thông qua:
- Hỗ trợ sinh hoạt phí 120 triệu/năm (tổng trị giá từ 360 triệu - 720 triệu, tùy thời gian đào tạo mỗi ngành);
- Hỗ trợ toàn diện về sinh hoạt phí (ăn và ở) cho sinh viên. Số lượng: 10 suất (Số lượng lớn hơn sẽ do Hội đồng Trường xem xét).
Đối với tân sinh viên đạt 01 trong các tiêu chí:
- Đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong các kỳ thi Học sinh giỏi cấp Quốc gia hoặc các cuộc thi Khoa học kỹ thuật và công nghệ cấp Quốc gia trong suốt thời gian học THPT và có môn đoạt giải nằm trong tổ hợp xét tuyển vào ngành tương ứng của Trường Đại học Đại Nam.
- Có chứng nhận tham gia các cuộc thi Quốc tế do Bộ GD&ĐT công nhận hoặc phải được Hội đồng xét học bổng của Trường Đại học Đại Nam phê duyệt trong thời gian học THPT và có môn đoạt giải nằm trong tổ hợp xét tuyển vào ngành tương ứng của Trường Đại học Đại Nam.
- Thí sinh có điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 vào ngành tương ứng của Trường Đại học Đại Nam đạt từ 29,0 điểm trở lên (không bao gồm điểm ưu tiên), đồng thời Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi (mức Tốt).
- Học bổng bán phần (50% học phí toàn khóa học)
Đối với tân sinh viên đạt 01 trong các tiêu chí:
- Có chứng nhận tham dự kỳ thi Học sinh giỏi cấp Quốc gia hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật và công nghệ cấp Quốc gia trong suốt thời gian học THPT và có môn tham dự nằm trong tổ hợp xét tuyển vào ngành tương ứng của Trường Đại học Đại Nam.
Đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi Học sinh giỏi hoặc kỳ thi Olympic cấp Tỉnh/Thành phố hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật và công nghệ cấp Tỉnh/Thành phố trong suốt thời gian học THPT và có môn môn đoạt giải nằm trong tổ hợp xét tuyển vào ngành tương ứng của Trường Đại học Đại Nam

Học bổng GIÁO DỤC: 10% toàn khóa

     Đối tượng: Tân sinh viên chính quy khóa 2026 là con, anh chị em ruột của cán bộ, giáo viên, nhân viên đang làm việc tại Bộ GD&ĐT, các Sở GD&ĐT, Phòng GD&ĐT, Trường THPT, THCS, Tiểu học trên cả nước (trừ tân sinh viên ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng) có ký hợp đồng lao động và đóng BHXH từ 06 tháng trở lên.
Giá trị học bổng: 10% học phí toàn khóa

Học bổng Y tế: 20 - 30 triệu đồng

      Đối tượng: Tân sinh viên chính quy khóa 2026 trúng tuyển khối ngành Sức khỏe (bao gồm các ngành: Y khoa, Dược học, Điều dưỡng) là con, anh chị em ruột của cán bộ, nhân viên phụ trách chuyên môn đang làm việc tại Bộ Y tế, Sở Y tế, Bệnh viện, Phòng khám, Trạm y tế, Trung tâm y tế, Trung tâm tiêm chủng, Công ty sản xuất & Phân phối dược phẩm, Nhà thuốc, Quầy thuốc trên cả nước có ký hợp đồng lao động và đóng BHXH từ 06 tháng trở lên.
Giá trị học bổng:
- Học bổng 30.000.000đ: Đối với tân sinh viên là con, anh chị em ruột của cán bộ, nhân viên phụ trách chuyên môn đang làm việc tại Bộ Y tế, Sở Y tế, Bệnh viện, Phòng khám, Trạm y tế, Trung tâm tiêm chủng, Công ty sản xuất & Phân phối dược phẩm, Nhà thuốc, Quầy thuốc trên cả nước trúng tuyển và nhập học ngành Y khoa.
- Học bổng 20.000.000đ: Đối với tân sinh viên là con, anh chị em ruột của cán bộ, nhân viên phụ trách chuyên môn đang làm việc tại Bộ Y tế, Sở Y tế, Bệnh viện, Phòng khám, Trạm y tế, Trung tâm tiêm chủng, Công ty sản xuất & Phân phối dược phẩm, Nhà thuốc, Quầy thuốc trên cả nước trúng tuyển và nhập học ngành Dược học hoặc ngành Điều dưỡng.

Học bổng tiếp sức: 20% TOÀN KHÓA

     Đối tượng: Tân sinh viên chính quy khóa 2026 có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn.
Giá trị học bổng: 20% học phí toàn khóa
- Mồ côi cha hoặc mẹ và thuộc diện hộ nghèo hoặc cận nghèo theo Nghị định 07/2021/NĐ-CP.
- Thuộc diện khuyết tật theo Nghị định 28/2012/NĐ-CP có Giấy xác nhận khuyết tật và giám định do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Dân tộc thiểu số theo Quyết định 1227/QĐ-TTg ngày 14/07/2021 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn
2021 - 2025 và thuộc diện hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo theo Nghị định 07/2021/NĐ-CP.

Học bổng khuyến tài: 50%-100% toàn khóa

    Đối tượng: Tân sinh viên chính quy khóa 2026 trúng tuyển trên Phần mềm Tuyển sinh của Bộ GD&ĐT có điểm xét tuyển đại học đạt kết quả cao.
Giá trị học bổng: 50% - 100% học phí học toàn khóa học
Tân sinh viên trúng tuyển theo tất cả phương thức xét tuyển trên phần mềm tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, nhập học đúng thời gian quy định và không chuyển ngành học sau khi nhập học được xét cấp học bổng khi có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển của Trường (không tính điểm ưu tiên khu vực, đối tượng), cụ thể:

Học bổng "người Đại Nam": 10% - 30% học phí toàn khóa

     Đối tượng: Tân sinh viên chính quy khóa 2026 có anh chị em ruột hoặc cha mẹ đã và đang học tập hoặc công tác tại Trường Đại học Đại Nam hoặc người học là vợ/chồng của giảng viên, cán bộ, nhân viên đang công tác tại trường.
Giá trị học bổng:
- Học bổng 30% học phí toàn khóa: Đối với tân sinh viên có anh chị em ruột hoặc cha mẹ đang công tác tại Trường Đại học Đại Nam hoặc người học là vợ/chồng của giảng viên, cán bộ, nhân viên đang công tác tại trường (giảng viên, cán bộ, nhân viên) có thời gian công tác chính thức tại trường từ 01 năm trở lên.
Lưu ý: Chương trình học bổng Người Đại Nam sẽ hết hiệu lực đối với những trường hợp không còn làm việc tại trường. Tân sinh viên đã nhận học bổng Người Đại Nam sẽ không được hưởng mức ưu đãi học phí đối với giảng viên, cán bộ, nhân viên theo quyết định 378/QĐ-ĐN ngày 31/05/2023.
- Học bổng 10% học phí toàn khóa: Đối với tân sinh viên đáp ứng 01 trong các tiêu chí:
+ Có anh chị em ruột đã và đang học tập tại Trường Đại học Đại Nam.
+ Có cha mẹ ruột đã và đang học tại Trường Đại học Đại Nam.

07

Học bổng "tự hào Hà Đông":
10% học phí kỳ 1 năm học 2025 - 2026

     Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 có hộ khẩu thường trú tại Quận Hà Đông, TP. Hà Nội hoặc tốt nghiệp các trường THPT trên địa bàn quận Hà Đông.

08

Học BỔNG SINH VIÊN MAY MẮN: BỐC THĂM MAY MẮN CÁC PHẦN QUÀ GIÁ TRỊ LỚN

     Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên đã đăng ký Nguyện vọng 1 và trúng tuyển vào Trường Đại học Đại Nam trên Phần mềm Tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, nhập học đúng thời gian quy định và không đổi ngành học trong kỳ 1 năm học 2025 - 2026. Tân sinh viên được tham gia chương trình Bốc thăm trúng thưởng của nhà trường với các phần quà giá trị lớn tại Lễ Khai giảng và Chào tân sinh viên 2025.

Học bổng QUÂN ĐỘI - CÔNG AN: 10% TOÀN KHÓA

     Đối tượng: Tân sinh viên chính quy khóa 2026 đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an hoặc là con, anh chị em ruột của cán bộ, chiến sĩ thuộc biên chế lực lượng Công an Nhân dân Việt Nam hoặc Quân đội Nhân dân Việt Nam, đang trực tiếp phục vụ và hưởng lương theo quy định của lực lượng vũ trang (không áp dụng cho tân sinh viên ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng).
Giá trị học bổng: 10% học phí toàn khóa

Học bổng TRI ÂN: 10% TOÀN KHÓA

    Đối tượng: Tân sinh viên chính quy khóa 2026 là con ruột, cháu ruột có bố, mẹ, ông bà nội, ông bà ngoại là liệt sĩ hoặc thương binh các thời kỳ ở mức độ 1/4; 2/4 và 3/4 (không áp dụng cho tân sinh viên ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng).
Giá trị học bổng: 10% học phí toàn khóa

Học bổng Tài năng thể thao: 10%-50%-100% toàn khóa

     Đối tượng: Tân sinh viên chính quy khóa 2026 có năng khiếu và thành tích trong các bộ môn thể thao.
Giá trị học bổng:
- Học bổng trị giá 100% học phí toàn khóa học: Đối với tân sinh viên là VĐV tuyển trẻ Việt Nam, VĐV có thành tích tại các giải đấu cấp Quốc gia
- Học bổng trị giá 50% học phí toàn khóa học: Đối với tân sinh viên là VĐV có huy chương tại các giải đấu cấp Tỉnh/Thành phố.
- Học bổng trị giá 10% học phí toàn khóa học: Đối với tân sinh viên được đánh giá có Tài năng qua vòng tuyển chọn do nhà trường tổ chức.

Học bổng KHOA HỌC SỨC KHỎE: 20% HỌC PHÍ KỲ 1 NĂM HỌC 2026-2027

     Đối tượng: Tân sinh viên chính quy khóa 2026 trúng tuyển vào ngành Y khoa, Dược học là những học sinh có thành tích học tập đạt loại Giỏi trong suốt thời gian học THPT (Lớp 10, Lớp 11, Lớp 12).

Học BỔNG Bệ phóng công nghệ: Tặng laptop

     Đối tượng: Tân sinh viên hệ chính quy khóa 2026 trúng tuyển và nhập học vào ngành Khoa học máy tính.
Giá trị học bổng: 01 laptop/sinh viên
- Mỗi sinh viên đủ điều kiện được trao 01 (một) máy tính xách tay (laptop) phục vụ học tập. Học bổng không có giá trị chuyển nhượng, không quy đổi thành tiền mặt.
- Sinh viên ngành Khoa học máy tính chuyển ngành hoặc bảo lưu trong học kỳ 1 sẽ không thuộc diện xét học bổng Bệ phóng công nghệ.

Học BỔNG TÀI NĂNG TIẾNG ANH: 50% học phí học kỳ 1

    Đối tượng: Tân sinh viên chính quy khóa 2026 có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương B2 trở lên.
Các chứng chỉ quốc tế tương đương B2 gồm: VEPT (59-66), TOEIC 4 kỹ năng gồm Nghe & Đọc (600) và Nói & Viết (240), IELTS 5.5, TOEFL iBT 70, Aptis B2.
Các chứng chỉ như IELTS Indicator, VEPT thi trực tuyến (online) tại nhà, TOEFL iBT Home Edition sẽ không được xem xét và công nhận.
Giá trị học bổng: 50% học phí học kỳ 1

Học bổng DOANH NGHIỆP: 50% học phí học kỳ 1

    Đối tượng: Tân sinh viên chính quy khóa 2026 hoàn tất thủ tục nhập học sớm nhất vào ngành Ngôn ngữ Nhật và các ngành thuộc Khoa Kiến trúc và Xây dựng (ngành Kiến trúc, ngành Kỹ thuật xây dựng, ngành Kinh tế xây dựng).
Giá trị học bổng: 50% học phí học kỳ 1
+ Áp dụng cho 15 sinh viên hoàn tất thủ tục nhập học sớm nhất vào Khoa Kiến trúc và Xây dựng (gồm các ngành Kiến trúc, Kỹ thuật xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng).
+ Áp dụng cho tất cả sinh viên hoàn tất thủ tục nhập học vào ngành Ngôn ngữ Nhật.
Trường hợp sinh viên chuyển từ ngành học khác (không thuộc danh mục ngành được nhận học bổng) sang các ngành được nhận học bổng sau khi nhập học sẽ không được áp dụng chính sách nhận học bổng. Sinh viên chuyển từ ngành được nhận học bổng sang các ngành học khác (không thuộc danh mục ngành được nhận học bổng) sẽ không được nhận học bổng.

16

Học BỔNG TÀI NĂNG TIẾNG NHẬT:
TRỊ GIÁ 2 - 10 TRIỆU ĐỒNG

     Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khoá 2025 trúng tuyển vào ngành Ngôn ngữ Nhật đã có chứng chỉ JLPT (N5, N4, N3, N2, N1) sẽ được nhận học bổng từ 2 - 10 triệu đồng.

Học bổng NHÀ TÀI CHÍNH TƯƠNG LAI: 50% học phí học kỳ 1

     Đối tượng: Tân sinh viên chính quy khóa 2026 trúng tuyển ngành Tài chính – Ngân hàng là con, anh chị em ruột của cán bộ, nhân viên đang làm việc tại các Ngân hàng, các công ty chứng khoán, bảo hiểm, công ty tài chính…
Giá trị học bổng: 50% học phí học kỳ 1

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ƯT (nếu có).

-Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, riêng Khối ngành Sức khỏe, Pháp luật do Bộ GD&ĐT tạo quy định.

Đối tượng xét tuyển

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)

Xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp môn xét tuyển.
Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3)

         Lưu ý: Nhà trường không cộng điểm ưu tiên đối với phương thức xét học bạ.

- Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng:

+ Ngành Y khoa, Dược học: Thí sinh phải có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Ngành Điều dưỡng: Thí sinh phải có kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

+ Ngành Luật, Luật kinh tế: Thí sinh phải có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Các ngành còn lại: Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

Trong đó:
- Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 cả năm lớp 10 + Điểm TB môn 1 cả năm lớp 11 + Điểm TB môn 1 cả năm lớp 12) / 3

Đối tượng xét tuyển:

- Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển:

-Thí sinh đạt một trong các quy định về xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA

Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong các tiêu chí sau:
1. Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):
Khối ngành Luật: 90/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;
Khối ngành Sức khỏe: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;
Khối ngành khác: 60/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

NGÀNH Y KHOA

Mã ngành

7720101QT

B00 - B01 - B02 - B03 - B04 - X13 - X14

Tổ hợp xét tuyển

6 năm
(18 kỳ)

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

( Đào tạo bằng tiếng Anh)

Học phí

1500$

Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học cùng nhóm ngành

Thí sinh xét tuyển sử dụng kết quả tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học cùng nhóm ngành cần đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

Đối với ngành Y khoa, Dược học:

- Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức Tốt (học lực xếp
loại từ Giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,00 trở lên;
- Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm
lớp 12 được đánh giá mức Khá (học lực xếp loại Khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
- Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại Giỏi trở lên;
- Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình
độ đại học đạt loại Khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

Đối với ngành Điều dưỡng:

- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức Khá (học lực xếp loại Khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,50 trở lên;
- Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại khá hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Đạt (học lực xếp loại Trung bình) và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
- Tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, trình độ đại học đạt loại khá trở lên.